Tổng quan về công ty

THÔNG TIN CHUNG

一般訊息

 

Tên giao dịch :   CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRUNG NAM SƠN

公司全名:中南山建築有限公司

Tên tiếng Anh :  TRUNG NAM SON COMPANY LIMITED

英文名稱:TRUNG NAM SON COMPANY LIMITED

Tên viết tắt :      TRUNGNAMSON CO.,LTD

英文名稱:TRUNGNAMSON CO.,LTD

Văn phòng giao dịch:

辦公室地址:

Trụ sở công ty tại:  Số 756A – Âu Cơ – Phường 14 -  Q.Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh

ĐT :  0286.272.8119

 

 

 

Nghành Nghề Kinh doanh:

專業:

1.    Chuẩn bị mặt bằng – San lấp mặt bằng.

2.    Hoàn thiện công trình xây dựng

3.    Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan – tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng). giám sát thi công.

-        Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng – công nghiệp.

-       Thiết kế xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp.

-       Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị

-       Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp.

-       Thiết kế công trình cấp thoát nước.

-       Thiết kế thông gió điều hòa không khí trong công trình xây dựng

-       Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp.

-       Thiết kế kiến trúc công trình.

-       Thiết kế nội, ngoại thất công trình.

-       Thiết kế công trình giao thông.

-       Thiết kế hệ thống cấp điện, điều hòa không khí công trình.

4.    Hoạt động thiết kế chuyên dụng  - Trang trí nội thất.

5.    Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.

6.    Khai thác xử lý và cung cấp nước – nạo vét, đào mương thủy lợi ( không hoạt động tại trụ sở).

7.    Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê – Kinh doanh nhà. Cho thuê văn phòng.

8.    Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao – Sản xuất gạch và cấu kiện bê tông đúc sẵn ( không sản xuất tại trụ sở ).

9.    Tư vấn, mô giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất – Tư vấn ( trừ tư vấn pháp lý), quản lý bất động sản.

10. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.

11. Xây dựng công trình công ích khác.

12. Xây dựng công trình điện.

13. Xây dựng công trình đường bộ.

14. Xây dựng công trình đường sắt.

15. Xây dựng công trình khai khoáng.

16. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác – Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, cầu đường.

17. Xây dựng công trình thủy

18. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc.

19. Xây dựng nhà để ở.

20. Xây dựng nhà không để ở.

21. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển – cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển.

22. Xây dựng nhà các loại.

 

Đơn vị trực thuộc: / 直屬單位:

-    Các đơn vị liên doanh: / 聯營單位:

-    Đội xây dựng  số 01: / 第一號施工隊:

+   Đội trưởng : Lê Văn Long. / 隊長:黎文龍。

-         Đội xây dựng số 02: / 第二號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Trọng Mạnh. / 隊長:阮重孟。

-         Đội xây dựng số 03: / 第三號施工隊:

+   Đội trưởng : Bùi Quang Phương. / 隊長:裴光芳。

-         Đội xây dựng số 04: / 第四號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Văn Chinh. / 隊長:阮文徵。

-         Đội xây dựng số 05: / 第五號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Văn Tuấn. / 隊長:阮文俊。

-         Đội xây dựng số 06: / 第六號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Thị Phụng. / 隊長:阮氏鳳。

-         Đội xây dựng số 07: / 第七號施工隊:

+   Đội trưởng : Hoàng Văn Lâm / 隊長:黃文林。

-         Đội xây dựng số 08: / 第八號施工隊:

+   Đội trưởng : Hà Văn Tho. / 隊長:何文托。

-         Đội xây dựng số 09: / 第九號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Dũng Tiến / 隊長:阮勇進。

-         Đội xây dựng số 010: / 第十號施工隊:

+   Đội trưởng : Lê Bảo Phương. / 隊長:黎寶芳。

-         Đội xây dựng số 11: / 第十一號施工隊:

+   Đội trưởng : Lê Văn Quang. / 隊長:黎文光。

-         Đội xây dựng số 12: / 第十二號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Văn Dũng. / 隊長:阮文勇。

-         Đội xây dựng số 13: / 第十三號施工隊:

+   Đội trưởng : Hoàng Văn Hoàng. / 隊長:黃文皇。

-         Đội xây dựng số 14: / 第十四號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Trọng Hiệp. / 隊長:阮重協。

-         Đội xây dựng số 15: / 第十五號施工隊:

+   Đội trưởng : Trần Văn Đức. / 隊長:陳文德。

-         Đội xây dựng số 16: / 第十六號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Văn Luân. / 隊長:阮文倫。

-         Đội xây dựng số 17: / 第十七號施工隊:

+   Đội trưởng : Huỳnh Thiên / 隊長:黃天。

-         Đội xây dựng số 18: / 第十八號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Văn Cường. / 隊長:阮文強。

-         Đội thi công cơ giới: / 機器施工隊:

+   Đội trưởng : Phan Văn Khanh / 隊長:潘文卿。

 

Các bài đăng khác