Tổng quan về công ty

THÔNG TIN CHUNG

一般訊息

 

Tên giao dịch :   CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRUNG NAM SƠN

公司全名:中南山建築有限公司

Tên tiếng Anh :  TRUNG NAM SON COMPANY LIMITED

英文名稱:TRUNG NAM SON COMPANY LIMITED

Tên viết tắt :      TRUNGNAMSON CO.,LTD

英文名稱:TRUNGNAMSON CO.,LTD

Văn phòng giao dịch:

辦公室地址:

Trụ sở công ty tại:  31 Nguyễn Lộ Trạch, P. Tân Quý, Q.Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh

ĐT :  0903624254  

公司總部位於:胡志明市,新富郡,新貴坊,阮路澤路,31號。

電話:0903624254  。

Nghành Nghề Kinh doanh:

專業:

Lắp đặt hệ thống điện. 電力系統安裝。

Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lắp đặt hệ thống báo cháy, camera chống trộm, thiết bị chống sét, lò sưởi và điều hòa không khí.

給水、排水系統安裝;火警、防盜監控、避雷、暖通及空調等系統安裝。

Lắp đặt hệ thống xây dựng khác: Thi công lắp đặt thiết bị điện, điện tử.

其他有關建築系統安裝:電力、電子系統安裝施工。

Thi công lắp đặt các công trình bưu chính viễn thông.

電訊工程安裝施工。

 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình điện dưới 35KV, công trình hạ tầng kỹ thuật, thi công lắp đặt các công trình bưu chính viễn thông.

其他民用技術工程建造:水利工程、35KV下電力系統工程、基礎設施工程、電訊工程安裝施工。

Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp. / 民用、工業工程建造。

Xây dựng các công trình giao thông. / 交通工程建造。

San lấp mặt bằng. / 場地土地回填。

Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng. / 建築專用設備機械出租。

Lập dự án, thẩm định dự án và quản lý dự án xây dựng.

專案建立、專案審定及建築專案管理。

Kinh doanh vật liệu xây dựng. / 建築材料經營。

Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử và viễn thông.

電子及電訊零件經營。

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác: Bán buôn máy móc và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng.

其他機械、設備、附件經營:開礦、建築機械及附件經營。

Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện ( máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện )

電力設備、材料、機械經營(發電機、電發動機、電線及其他電路必用設備)。

Đơn vị trực thuộc: / 直屬單位:

     -    Các đơn vị liên doanh: / 聯營單位:

-    Đội xây dựng  số 01: / 第一號施工隊:

     +   Đội trưởng : Lê Văn Long. / 隊長:黎文龍。

-         Đội xây dựng số 02: / 第二號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Trọng Mạnh. / 隊長:阮重孟。

-         Đội xây dựng số 03: / 第三號施工隊:

+   Đội trưởng : Bùi Quang Phương. / 隊長:裴光芳。

-         Đội xây dựng số 04: / 第四號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Văn Chinh. / 隊長:阮文徵。

-         Đội xây dựng số 05: / 第五號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Văn Tuấn. / 隊長:阮文俊。

-         Đội xây dựng số 06: / 第六號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Thị Phụng. / 隊長:阮氏鳳。

-         Đội xây dựng số 07: / 第七號施工隊:

+   Đội trưởng : Hoàng Văn Lâm / 隊長:黃文林。

-         Đội xây dựng số 08: / 第八號施工隊:

+   Đội trưởng : Hà Văn Tho. / 隊長:何文托。

-         Đội xây dựng số 09: / 第九號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Dũng Tiến / 隊長:阮勇進。

-         Đội xây dựng số 010: / 第十號施工隊:

+   Đội trưởng : Lê Bảo Phương. / 隊長:黎寶芳。

-         Đội xây dựng số 11: / 第十一號施工隊:

+   Đội trưởng : Lê Văn Quang. / 隊長:黎文光。

-         Đội xây dựng số 12: / 第十二號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Văn Dũng. / 隊長:阮文勇。

-         Đội xây dựng số 13: / 第十三號施工隊:

+   Đội trưởng : Hoàng Văn Hoàng. / 隊長:黃文皇。

-         Đội xây dựng số 14: / 第十四號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Trọng Hiệp. / 隊長:阮重協。

-         Đội xây dựng số 15: / 第十五號施工隊:

+   Đội trưởng : Trần Văn Đức. / 隊長:陳文德。

-         Đội xây dựng số 16: / 第十六號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Văn Luân. / 隊長:阮文倫。

-         Đội xây dựng số 17: / 第十七號施工隊:

+   Đội trưởng : Huỳnh Thiên / 隊長:黃天。

-         Đội xây dựng số 18: / 第十八號施工隊:

+   Đội trưởng : Nguyễn Văn Cường. / 隊長:阮文強。

-         Đội thi công cơ giới: / 機器施工隊:

+   Đội trưởng : Phan Văn Khanh / 隊長:潘文卿。